TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Túy sinh mộng tử tiếng Trung là gì?

"túy sinh mộng tử" trong tiếng Trung là 醉生梦死 (cụm từ).

醉生梦死 Cụm từ

zuìshēngmèngsǐHán Việt: TÚY SINH MỘNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "醉生梦死": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Túy sinh mộng tử tiếng Trung là gì?

"túy sinh mộng tử" trong tiếng Trung là 醉生梦死 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.