Tăng đều đặn tiếng Trung là gì?
"tăng đều đặn" trong tiếng Trung là 与日俱增 (cụm từ).
与日俱增 Cụm từ
Hán Việt: DỮ NHẬT CÂU TĂNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tăng đều đặn
Xem đầy đủ từ "与日俱增": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tăng đều đặn tiếng Trung là gì?
"tăng đều đặn" trong tiếng Trung là 与日俱增 (cụm từ).