TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与日俱增

yǔrìjùzēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與日俱增

Âm Hán Việt DỮ NHẬT CÂU TĂNG

与日俱增 nghĩa là tăng đều đặn.

Nghĩa của 与日俱增

yǔrìjùzēng

DỮ NHẬT CÂU TĂNGCụm từphồn thể 與日俱增
  1. Tăng đều đặn
  2. Tăng lên theo từng ngày

Câu hỏi thường gặp

与日俱增 nghĩa là gì?

与日俱增 (yǔrìjùzēng) nghĩa là tăng đều đặn.

与日俱增 đọc thế nào?

与日俱增 đọc là yǔrìjùzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 与日俱增 là gì?

Âm Hán Việt của 与日俱增 là "dữ nhật câu tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.