Tăng giá tiếng Trung là gì?
"tăng giá" trong tiếng Trung là 升值 (động từ), 加价 (động từ), 提价 (động từ).
升值 Động từ
Hán Việt: THĂNG TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng giá
加价 Động từ
Hán Việt: GIA GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng giá
提价 Động từ
Hán Việt: ĐỀ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tăng giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tăng giá tiếng Trung là gì?
"tăng giá" trong tiếng Trung là 升值 (động từ), 加价 (động từ), 提价 (động từ).