TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng giá tiếng Trung là gì?

"tăng giá" trong tiếng Trung là 升值 (động từ), 加价 (động từ), 提价 (động từ).

升值 Động từ

shēngzhíHán Việt: THĂNG TRỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng giá

Xem đầy đủ từ "升值": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

加价 Động từ

jiājiàHán Việt: GIA GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng giá

Xem đầy đủ từ "加价": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提价 Động từ

tíjiàHán Việt: ĐỀ GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng giá

Xem đầy đủ từ "提价": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tăng giá tiếng Trung là gì?

"tăng giá" trong tiếng Trung là 升值 (động từ), 加价 (động từ), 提价 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.