TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tương lai tươi sáng tiếng Trung là gì?

"tương lai tươi sáng" trong tiếng Trung là 锦绣前程 (cụm từ).

锦绣前程 Cụm từ

jǐnxiùqiánchéngHán Việt: CẨM TÚ TIỀN TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương lai tươi sáng

Xem đầy đủ từ "锦绣前程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tương lai tươi sáng tiếng Trung là gì?

"tương lai tươi sáng" trong tiếng Trung là 锦绣前程 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.