Tướng quân tiếng Trung là gì?
"tướng quân" trong tiếng Trung là 将军 (danh từ).
将军 Danh từ
Hán Việt: TƯỚNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Tướng quân tiếng Trung là gì?
"tướng quân" trong tiếng Trung là 将军 (danh từ).
"tướng quân" trong tiếng Trung là 将军 (danh từ).
Hán Việt: TƯỚNG QUÂN giọng máy của trình duyệt
"tướng quân" trong tiếng Trung là 将军 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.