TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạ ơn trời tiếng Trung là gì?

"tạ ơn trời" trong tiếng Trung là 谢天谢地 (thán từ).

谢天谢地 Thán từ

xiètiānxièdìHán Việt: TẠ THIÊN TẠ ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạ ơn trời!

Xem đầy đủ từ "谢天谢地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tạ ơn trời tiếng Trung là gì?

"tạ ơn trời" trong tiếng Trung là 谢天谢地 (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.