TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạm gác lại tiếng Trung là gì?

"tạm gác lại" trong tiếng Trung là 搁置 (động từ).

搁置 Động từ

gēzhìHán Việt: CÁC TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm gác lại

Xem đầy đủ từ "搁置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tạm gác lại tiếng Trung là gì?

"tạm gác lại" trong tiếng Trung là 搁置 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.