TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搁置

gēzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擱置

Âm Hán Việt CÁC TRÍ

搁置 nghĩa là tạm gác lại, để sang một bên.

Nghĩa của 搁置

gēzhì

CÁC TRÍĐộng từphồn thể 擱置
  1. Tạm gác lại
  2. Để sang một bên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搁置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搁置 nghĩa là gì?

搁置 (gēzhì) nghĩa là tạm gác lại, để sang một bên.

搁置 đọc thế nào?

搁置 đọc là gēzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 搁置 là gì?

Âm Hán Việt của 搁置 là "các trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.