Tạm trú tiếng Trung là gì?
"tạm trú" trong tiếng Trung là 作客 (động từ).
作客 Động từ
Hán Việt: TÁC KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống ở đâu đó như một vị khách; ở với ai đó như một khách mời; tạm trú
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạm trú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạm trú tiếng Trung là gì?
"tạm trú" trong tiếng Trung là 作客 (động từ).