TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逗

dòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẬU
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu

逗 nghĩa là trêu chọc, dụ dỗ, nói đùa.

Nghĩa của 逗

dòu

ĐẬU
  1. Trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ
  2. khẩu ngữ Nói đùa
  3. khẩu ngữ Vui; hài hước
  4. Lưu lại; tạm trú
  5. Tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 读 (dòu))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 逗

Câu hỏi thường gặp

逗 nghĩa là gì?

逗 (dòu) nghĩa là trêu chọc, dụ dỗ, nói đùa.

逗 đọc thế nào?

逗 đọc là dòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 逗 là gì?

Âm Hán Việt của 逗 là "đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.