逗
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu
逗 nghĩa là trêu chọc, dụ dỗ, nói đùa.
Nghĩa của 逗
dòu
ĐẬU- Trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ
- khẩu ngữ Nói đùa
- khẩu ngữ Vui; hài hước
- Lưu lại; tạm trú
- Tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 读 (dòu))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 逗
Câu hỏi thường gặp
逗 nghĩa là gì?
逗 (dòu) nghĩa là trêu chọc, dụ dỗ, nói đùa.
逗 đọc thế nào?
逗 đọc là dòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 逗 là gì?
Âm Hán Việt của 逗 là "đậu".