TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạo dựng tên tuổi tiếng Trung là gì?

"tạo dựng tên tuổi" trong tiếng Trung là 成名 (động từ), 发迹 (động từ).

成名 Động từ

chéngmíngHán Việt: THÀNH DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo dựng tên tuổi; trở nên nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "成名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发迹 Động từ

fājìHán Việt: PHÁT TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo dựng tên tuổi

Xem đầy đủ từ "发迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo dựng tên tuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạo dựng tên tuổi tiếng Trung là gì?

"tạo dựng tên tuổi" trong tiếng Trung là 成名 (động từ), 发迹 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.