TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉场子

lāchǎngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉場子

Âm Hán Việt LẠP TRƯỜNG TỬ

拉场子 nghĩa là Biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.).

Nghĩa của 拉场子

lāchǎngzi

LẠP TRƯỜNG TỬĐộng từphồn thể 拉場子
  1. về nghệ sĩ Biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.)
  2. nghĩa bóng Nâng cao danh tiếng của ai đó
  3. Tạo dựng tên tuổi

Câu hỏi thường gặp

拉场子 nghĩa là gì?

拉场子 (lāchǎngzi) nghĩa là Biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.).

拉场子 đọc thế nào?

拉场子 đọc là lāchǎngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉场子 là gì?

Âm Hán Việt của 拉场子 là "lạp trường tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.