Tấm gương tiếng Trung là gì?
"tấm gương" trong tiếng Trung là 表率 (danh từ).
表率 Danh từ
Hán Việt: BIỂU SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm gương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm gương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tấm gương tiếng Trung là gì?
"tấm gương" trong tiếng Trung là 表率 (danh từ).