TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tấm ván tiếng Trung là gì?

"tấm ván" trong tiếng Trung là 板子 (danh từ).

板子 Danh từ

bǎnziHán Việt: BẢN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm ván

Xem đầy đủ từ "板子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm ván" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tấm ván tiếng Trung là gì?

"tấm ván" trong tiếng Trung là 板子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.