TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tất cả các bên tiếng Trung là gì?

"tất cả các bên" trong tiếng Trung là 各方 (danh từ).

各方 Danh từ

gèfāngHán Việt: CÁC PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.)

Xem đầy đủ từ "各方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tất cả các bên tiếng Trung là gì?

"tất cả các bên" trong tiếng Trung là 各方 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.