Tầm ngắn tiếng Trung là gì?
"tầm ngắn" trong tiếng Trung là 短程 (tính từ).
短程 Tính từ
Hán Việt: ĐOẢN TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm ngắn
Câu hỏi thường gặp
Tầm ngắn tiếng Trung là gì?
"tầm ngắn" trong tiếng Trung là 短程 (tính từ).
"tầm ngắn" trong tiếng Trung là 短程 (tính từ).
Hán Việt: ĐOẢN TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm ngắn
"tầm ngắn" trong tiếng Trung là 短程 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.