Tầm nhìn xa tiếng Trung là gì?
"tầm nhìn xa" trong tiếng Trung là 远大 (tính từ).
远大 Tính từ
Hán Việt: VIỄN ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm nhìn xa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tầm nhìn xa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tầm nhìn xa tiếng Trung là gì?
"tầm nhìn xa" trong tiếng Trung là 远大 (tính từ).