Tầm trung tiếng Trung là gì?
"tầm trung" trong tiếng Trung là 中程 (tính từ).
中程 Tính từ
Hán Việt: TRUNG TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầm trung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tầm trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tầm trung tiếng Trung là gì?
"tầm trung" trong tiếng Trung là 中程 (tính từ).