TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tận dụng kẽ hở tiếng Trung là gì?

"tận dụng kẽ hở" trong tiếng Trung là 钻空子 (động từ).

钻空子 Động từ

zuānkòngziHán Việt: TOẢN KHÔNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)

Xem đầy đủ từ "钻空子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tận dụng kẽ hở tiếng Trung là gì?

"tận dụng kẽ hở" trong tiếng Trung là 钻空子 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.