Tỉ lệ sinh tiếng Trung là gì?
"tỉ lệ sinh" trong tiếng Trung là 出生率 (danh từ).
出生率 Danh từ
Hán Việt: XUẤT SINH SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ lệ sinh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉ lệ sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉ lệ sinh tiếng Trung là gì?
"tỉ lệ sinh" trong tiếng Trung là 出生率 (danh từ).