TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tỉ lệ xảy ra tiếng Trung là gì?

"tỉ lệ xảy ra" trong tiếng Trung là 发生率.

发生率

fāshēnglǜHán Việt: PHÁT SINH SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỉ lệ xảy ra

Xem đầy đủ từ "发生率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tỉ lệ xảy ra tiếng Trung là gì?

"tỉ lệ xảy ra" trong tiếng Trung là 发生率.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.