TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发生率

fāshēnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發生率

Âm Hán Việt PHÁT SINH SUẤT

发生率 nghĩa là tỉ lệ xảy ra.

Nghĩa của 发生率

fāshēnglǜ

PHÁT SINH SUẤTphồn thể 發生率
  1. Tỉ lệ xảy ra

Câu hỏi thường gặp

发生率 nghĩa là gì?

发生率 (fāshēnglǜ) nghĩa là tỉ lệ xảy ra.

发生率 đọc thế nào?

发生率 đọc là fāshēnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 发生率 là gì?

Âm Hán Việt của 发生率 là "phát sinh suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.