TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tọa sơn quan hổ đấu tiếng Trung là gì?

"tọa sơn quan hổ đấu" trong tiếng Trung là 坐山观虎斗 (cụm từ).

坐山观虎斗 Cụm từ

zuòshānguānhǔdòuHán Việt: TỌA SƠN QUAN HỔ ĐẤU giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "坐山观虎斗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tọa sơn quan hổ đấu tiếng Trung là gì?

"tọa sơn quan hổ đấu" trong tiếng Trung là 坐山观虎斗 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.