Tối đen như mực tiếng Trung là gì?
"tối đen như mực" trong tiếng Trung là 黑洞洞 (tính từ).
黑洞洞 Tính từ
Hán Việt: HẮC ĐỘNG ĐỘNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tối đen như mực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối đen như mực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tối đen như mực tiếng Trung là gì?
"tối đen như mực" trong tiếng Trung là 黑洞洞 (tính từ).