TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tốn sức tiếng Trung là gì?

"tốn sức" trong tiếng Trung là 吃力 (tính từ), 费劲 (động từ).

吃力 Tính từ

chīlìHán Việt: CẬT LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vất vả, tốn sức

Xem đầy đủ từ "吃力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

费劲 Động từ

fèijìn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốn sức

Xem đầy đủ từ "费劲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tốn sức tiếng Trung là gì?

"tốn sức" trong tiếng Trung là 吃力 (tính từ), 费劲 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.