Tồi tàn tiếng Trung là gì?
"tồi tàn" trong tiếng Trung là 破旧 (tính từ), 寒酸 (tính từ).
破旧 Tính từ
Hán Việt: PHÁ CỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồi tàn
寒酸 Tính từ
Hán Việt: HÀN TOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồi tàn
Câu hỏi thường gặp
Tồi tàn tiếng Trung là gì?
"tồi tàn" trong tiếng Trung là 破旧 (tính từ), 寒酸 (tính từ).