Tổng thống tiếng Trung là gì?
"tổng thống" trong tiếng Trung là 总统 (danh từ), 大总统.
总统 Danh từ
Hán Việt: TỔNG THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng thống (của một quốc gia)
大总统
Hán Việt: ĐẠI TỔNG THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng thống (của một quốc gia)
Câu hỏi thường gặp
Tổng thống tiếng Trung là gì?
"tổng thống" trong tiếng Trung là 总统 (danh từ), 大总统.