Tới tấp tiếng Trung là gì?
"tới tấp" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ).
纷纷 Tính từ
Hán Việt: PHÂN PHÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tới tấp, lần lượt
Câu hỏi thường gặp
Tới tấp tiếng Trung là gì?
"tới tấp" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ).
"tới tấp" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ).
Hán Việt: PHÂN PHÂN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tới tấp, lần lượt
"tới tấp" trong tiếng Trung là 纷纷 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.