TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纷纷

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fēnfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紛紛

Âm Hán Việt PHÂN PHÂN

纷纷 nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

Nghĩa của 纷纷

fēnfēn

PHÂN PHÂNTính từ, Phó từphồn thể 紛紛
  1. Hết cái này đến cái khác
  2. Liên tiếp
  3. Từng cái một
  4. Liên tục
  5. Đa dạng
  6. Dồi dào
  7. Đông đúc và hỗn loạn
  8. Tán loạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 纷纷

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 纷纷

Câu hỏi thường gặp

纷纷 nghĩa là gì?

纷纷 (fēnfēn) nghĩa là Hết cái này đến cái khác.

纷纷 đọc thế nào?

纷纷 đọc là fēnfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纷纷 là gì?

Âm Hán Việt của 纷纷 là "phân phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.