TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tụ họp giao lưu tiếng Trung là gì?

"tụ họp giao lưu" trong tiếng Trung là 欢聚 (động từ).

欢聚 Động từ

huānjùHán Việt: HOAN TỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tụ họp giao lưu

Xem đầy đủ từ "欢聚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tụ họp giao lưu tiếng Trung là gì?

"tụ họp giao lưu" trong tiếng Trung là 欢聚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.