TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từ chối thừa nhận tiếng Trung là gì?

"từ chối thừa nhận" trong tiếng Trung là 不理 (động từ), 抵赖 (động từ).

不理 Động từ

bùlǐHán Việt: BẤT LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối thừa nhận

Xem đầy đủ từ "不理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抵赖 Động từ

dǐlàiHán Việt: ĐỂ LẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chối thừa nhận (những gì đã làm)

Xem đầy đủ từ "抵赖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Từ chối thừa nhận tiếng Trung là gì?

"từ chối thừa nhận" trong tiếng Trung là 不理 (động từ), 抵赖 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.