Từ khi sinh ra tiếng Trung là gì?
"từ khi sinh ra" trong tiếng Trung là 生来 (phó từ).
生来 Phó từ
Hán Việt: SINH LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ khi sinh ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ khi sinh ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ khi sinh ra tiếng Trung là gì?
"từ khi sinh ra" trong tiếng Trung là 生来 (phó từ).