Từng ngày tiếng Trung là gì?
"từng ngày" trong tiếng Trung là 日趋 (phó từ).
日趋 Phó từ
Hán Việt: NHẬT XU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng ngày
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từng ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từng ngày tiếng Trung là gì?
"từng ngày" trong tiếng Trung là 日趋 (phó từ).