TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từng trải trăm trận tiếng Trung là gì?

"từng trải trăm trận" trong tiếng Trung là 身经百战 (cụm từ).

身经百战 Cụm từ

shēnjīngbǎizhànHán Việt: THÂN KINH BÁCH CHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từng trải trăm trận

Xem đầy đủ từ "身经百战": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Từng trải trăm trận tiếng Trung là gì?

"từng trải trăm trận" trong tiếng Trung là 身经百战 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.