Từng trải trăm trận tiếng Trung là gì?
"từng trải trăm trận" trong tiếng Trung là 身经百战 (cụm từ).
身经百战 Cụm từ
Hán Việt: THÂN KINH BÁCH CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng trải trăm trận
Xem đầy đủ từ "身经百战": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Từng trải trăm trận tiếng Trung là gì?
"từng trải trăm trận" trong tiếng Trung là 身经百战 (cụm từ).