Tự bào chữa tiếng Trung là gì?
"tự bào chữa" trong tiếng Trung là 申辩 (động từ).
申辩 Động từ
Hán Việt: THÂN BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự bào chữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự bào chữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự bào chữa tiếng Trung là gì?
"tự bào chữa" trong tiếng Trung là 申辩 (động từ).