Tự trách tiếng Trung là gì?
"tự trách" trong tiếng Trung là 自责 (động từ).
自责 Động từ
Hán Việt: TỰ TRÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự trách
Câu hỏi thường gặp
Tự trách tiếng Trung là gì?
"tự trách" trong tiếng Trung là 自责 (động từ).
"tự trách" trong tiếng Trung là 自责 (động từ).
Hán Việt: TỰ TRÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự trách
"tự trách" trong tiếng Trung là 自责 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.