TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tỷ lệ chấp nhận tiếng Trung là gì?

"tỷ lệ chấp nhận" trong tiếng Trung là 录取率.

录取率

lùqǔlǜHán Việt: LỤC THỦ SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ lệ chấp nhận

Xem đầy đủ từ "录取率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ lệ chấp nhận tiếng Trung là gì?

"tỷ lệ chấp nhận" trong tiếng Trung là 录取率.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.