Tỷ lệ tăng tiếng Trung là gì?
"tỷ lệ tăng" trong tiếng Trung là 增幅 (danh từ).
增幅 Danh từ
Hán Việt: TĂNG BỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỷ lệ tăng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỷ lệ tăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ tăng tiếng Trung là gì?
"tỷ lệ tăng" trong tiếng Trung là 增幅 (danh từ).