Tai nạn máy bay tiếng Trung là gì?
"tai nạn máy bay" trong tiếng Trung là 空难 (danh từ).
空难 Danh từ
Hán Việt: KHÔNG NẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai nạn máy bay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tai nạn máy bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tai nạn máy bay tiếng Trung là gì?
"tai nạn máy bay" trong tiếng Trung là 空难 (danh từ).