TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tan chảy tiếng Trung là gì?

"tan chảy" trong tiếng Trung là 熔化 (động từ), 熔融 (động từ), 消融 (động từ).

熔化 Động từ

rónghuàHán Việt: DUNG HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan chảy (của băng, kim loại, v.v.)

Xem đầy đủ từ "熔化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

熔融 Động từ

róngróngHán Việt: DUNG DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan chảy

Xem đầy đủ từ "熔融": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消融 Động từ

xiāoróngHán Việt: TIÊU DUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

Xem đầy đủ từ "消融": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tan chảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tan chảy tiếng Trung là gì?

"tan chảy" trong tiếng Trung là 熔化 (động từ), 熔融 (động từ), 消融 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.