TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融解

róngjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG GIẢI

融解 nghĩa là tan chảy, nóng chảy.

Nghĩa của 融解

róngjiě

DUNG GIẢIĐộng từ
  1. Tan chảy
  2. Nóng chảy
  3. nghĩa bóng Hiểu thấu đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 融解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

融解 nghĩa là gì?

融解 (róngjiě) nghĩa là tan chảy, nóng chảy.

融解 đọc thế nào?

融解 đọc là róngjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 融解 là gì?

Âm Hán Việt của 融解 là "dung giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.