Tay tiếng Trung là gì?
"tay" trong tiếng Trung là 手 (danh từ).
手 Danh từ
Hán Việt: THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tay
- 我们牵过一次手。 Chúng tôi có cầm tay một lần.
- 汤姆拍了手。 Tom đã vỗ tay.
Câu hỏi thường gặp
Tay tiếng Trung là gì?
"tay" trong tiếng Trung là 手 (danh từ).