Thành đạt tiếng Trung là gì?
"thành đạt" trong tiếng Trung là 成才 (động từ).
成才 Động từ
Hán Việt: THÀNH TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành đạt
Câu hỏi thường gặp
Thành đạt tiếng Trung là gì?
"thành đạt" trong tiếng Trung là 成才 (động từ).
"thành đạt" trong tiếng Trung là 成才 (động từ).
Hán Việt: THÀNH TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành đạt
"thành đạt" trong tiếng Trung là 成才 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.