成才
giọng máy của trình duyệt
成才 nghĩa là thành đạt.
Nghĩa của 成才
chéngcái
THÀNH TÀIĐộng từ- Thành đạt
- Trở thành người đáng kính trọng
Từ ghép có 成才
Câu hỏi thường gặp
成才 nghĩa là gì?
成才 (chéngcái) nghĩa là thành đạt.
成才 đọc thế nào?
成才 đọc là chéngcái (pinyin).
Âm Hán Việt của 成才 là gì?
Âm Hán Việt của 成才 là "thành tài".