TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成才

chéngcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH TÀI

成才 nghĩa là thành đạt.

Nghĩa của 成才

chéngcái

THÀNH TÀIĐộng từ
  1. Thành đạt
  2. Trở thành người đáng kính trọng

Từ ghép có 成才

Câu hỏi thường gặp

成才 nghĩa là gì?

成才 (chéngcái) nghĩa là thành đạt.

成才 đọc thế nào?

成才 đọc là chéngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 成才 là gì?

Âm Hán Việt của 成才 là "thành tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.