Thành viên đội tiếng Trung là gì?
"thành viên đội" trong tiếng Trung là 队员 (danh từ), 球员 (danh từ).
队员 Danh từ
Hán Việt: ĐỘI VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên đội
球员 Danh từ
Hán Việt: CẦU VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu thủ; thành viên đội
Câu hỏi thường gặp
Thành viên đội tiếng Trung là gì?
"thành viên đội" trong tiếng Trung là 队员 (danh từ), 球员 (danh từ).