队员
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隊員
队员 nghĩa là thành viên đội.
Nghĩa của 队员
duìyuán
ĐỘI VIÊNDanh từphồn thể 隊員- Thành viên đội
Từ ghép có 队员
Câu hỏi thường gặp
队员 nghĩa là gì?
队员 (duìyuán) nghĩa là thành viên đội.
队员 đọc thế nào?
队员 đọc là duìyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 队员 là gì?
Âm Hán Việt của 队员 là "đội viên".