TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

队员

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
duìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隊員

Âm Hán Việt ĐỘI VIÊN

队员 nghĩa là thành viên đội.

Nghĩa của 队员

duìyuán

ĐỘI VIÊNDanh từphồn thể 隊員
  1. Thành viên đội

Từ ghép có 队员

Câu hỏi thường gặp

队员 nghĩa là gì?

队员 (duìyuán) nghĩa là thành viên đội.

队员 đọc thế nào?

队员 đọc là duìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 队员 là gì?

Âm Hán Việt của 队员 là "đội viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.