TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thành viên công xã tiếng Trung là gì?

"thành viên công xã" trong tiếng Trung là 社员 (danh từ).

社员 Danh từ

shèyuánHán Việt: XÃ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985)

Xem đầy đủ từ "社员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thành viên công xã tiếng Trung là gì?

"thành viên công xã" trong tiếng Trung là 社员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.