Thành viên công xã tiếng Trung là gì?
"thành viên công xã" trong tiếng Trung là 社员 (danh từ).
社员 Danh từ
Hán Việt: XÃ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985)
Câu hỏi thường gặp
Thành viên công xã tiếng Trung là gì?
"thành viên công xã" trong tiếng Trung là 社员 (danh từ).