TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社员

shèyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社員

Âm Hán Việt XÃ VIÊN

社员 nghĩa là thành viên công xã.

Nghĩa của 社员

shèyuán

XÃ VIÊNDanh từphồn thể 社員
  1. Thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985)
  2. Thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)

Câu hỏi thường gặp

社员 nghĩa là gì?

社员 (shèyuán) nghĩa là thành viên công xã.

社员 đọc thế nào?

社员 đọc là shèyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 社员 là gì?

Âm Hán Việt của 社员 là "xã viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.