TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tháng giêng tiếng Trung là gì?

"tháng giêng" trong tiếng Trung là 正月 (danh từ), 一月份 (danh từ).

正月 Danh từ

ZhēngyuèHán Việt: CHÍNH NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng giêng (âm lịch)

Xem đầy đủ từ "正月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一月份 Danh từ

yīyuèfènHán Việt: NHẤT NGUYỆT PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Giêng

Xem đầy đủ từ "一月份": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tháng giêng tiếng Trung là gì?

"tháng giêng" trong tiếng Trung là 正月 (danh từ), 一月份 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.